Bước tới nội dung

скупость

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

скупость gc

  1. (Tính, thói) Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.
  2. (Перен.) (скудность) [sư] nghèo nàn, ít ỏi.
    скупость красок — [sưk] nghèo nàn về màu sắc

Tham khảo