hà tiện

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ː˨˩ tiə̰ʔn˨˩haː˧˧ tiə̰ŋ˨˨haː˨˩ tiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haː˧˧ tiən˨˨haː˧˧ tiə̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

: thế nào; tiện: thấp hèn

Tính từ[sửa]

hà tiện

  1. Bủn xỉn.
    Hà tiện mà ăn cháo hoa, đồng đường, đồng đậu cũng ra ba đồng. (ca dao)

Tham khảo[sửa]