смешивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

смешивать Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. Pha, hòa trộn, hỗn hợp, pha trộn, pha lẫn, hòa lẫn, trộn lãn.
    смешивать краски — pha(hòa trộn) màu
  2. (нарушать порядок) xáo trộn, xáo lộn, đảo lộn, xáo, đảo, trộn
  3. (мысли и т. п. ) làm lẫn lộn.
    смешать карты — đảo(xáo, trang) bài
  4. (путаьб, неразличать) lẫn lộn, nhầm lẫn.
    смешать два понятия — lẫn lộn hai khái niệm
  5. .
    смешать чьи-л. карты — làm đảo lộn kế hoạch(chương trình, dự định) của ai

Tham khảo[sửa]