Bước tới nội dung

hỗn hợp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 混合.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    hoʔon˧˥ hə̰ːʔp˨˩hoŋ˧˩˨ hə̰ːp˨˨hoŋ˨˩˦ həːp˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ho̰n˩˧ həːp˨˨hon˧˩ hə̰ːp˨˨ho̰n˨˨ hə̰ːp˨˨

    Danh từ

    hỗn hợp

    1. Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.
      Hỗn hợp khí oxi và metan nổ rất mạnh.

    Tính từ

    hỗn hợp

    1. Có nhiều thành phần làm việc với nhau.
      Ủy ban hỗn hợp.

    Tham khảo