Bước tới nội dung

lộn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo̰ʔn˨˩lo̰ŋ˨˨loŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lon˨˨lo̰n˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Phó từ

[sửa]

lộn

  1. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.
    Cãi lộn.
    Đánh lộn.
    Cự lộn.

Tính từ

[sửa]

lộn

  1. (Kết hợp hạn chế) Trơn đến mức bóng lộn.
    Đầu tóc chải bóng lộn.

Động từ

[sửa]

lộn

  1. Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.
    Lộn mặt trong ra ngoài.
    Lộn đầu xuống đất.
    1. Quay ngược lại hướng đang đi.
      Máy bay lộn vòng trở lại.
    2. (Động vật học) Biến đổi, hoá thành con vật khác trong quá trình sinh trưởng.
      Con tằm lộn ra con ngài.
  2. Đgt., đphg.
    1. Lẫn.
      Đổ lộn hai thứ gạo vô một thúng.
    2. Nhầm.
      Lấy lộn chiếc nón của ai.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]