Bước tới nội dung

смещение

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

смещение gt

  1. (Sự) Chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch.
  2. (перен.) (понятий и т. п. ) — [sự] lẫn lộn.
  3. (с должности) [sự] huyền chức, cách chức, bãi chức, bãi miễn, giáng chức, thuyên chuyển.
    радио — [độ, sự] dịch chuyển, dời; эл. — [độ] điện dịch, thế hiệu dịch, điện áp dịch, thiên áp
    геол. — [sự] dịch chuyển, di chuyển, xê dịch, chuyển vị

Tham khảo

[sửa]