cách chức
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kajk˧˥ ʨɨk˧˥ | ka̰t˩˧ ʨɨ̰k˩˧ | kat˧˥ ʨɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kajk˩˩ ʨɨk˩˩ | ka̰jk˩˧ ʨɨ̰k˩˧ | ||
Động từ
cách chức
- (hình thức kỉ luật) không cho giữ chức vụ đang làm nữa.
- cách chức một cán bộ hủ hoá
- bị cách chức vì tội tham ô
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cách chức”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam