cách chức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kajk˧˥ ʨɨk˧˥ka̰t˩˧ ʨɨ̰k˩˧kat˧˥ ʨɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajk˩˩ ʨɨk˩˩ka̰jk˩˧ ʨɨ̰k˩˧

Động từ[sửa]

cách chức

  1. Không cho giữ chức vụ đang làm nữa.

Tham khảo[sửa]