собственный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

собственный

  1. (являюшийся чьей-л. собственностью) [của] riêng, , hữu.
    собственный дом — nhà riêng, nhà tư
    собственный автомобиль — [xe] ô tô tư, ô tô riêng
  2. (свой) [của] mình, riêng, chính mình; tự có.
    справиться собственныйыми силами — tự sức mình làm lấy, tự lực làm lấy, tự lực cánh sinh
    чувство собственного достоинства — lòng tự trọng, lòng tụ tôn
    по собственныйому желанию — theo ý muốn của mình, theo nguyện vọng riêng
  3. (буквальный) đúng, đen.
    в собственныйом смысле — theo nghĩa đen, theo nghĩa hẹp
    собственный корреспондент — phóng viên riêng, phóng viên đặc biệt, đặc phái viênm phóng viên thường trú
    имя собственное грам. — danh từ riêng
    жить на собственныйый счёт — sống tự lập, sống bằng tiền của mình
    собственныйой персоной — đích thân, tự mình, bản thân, tự thân hành

Tham khảo[sửa]