Bước tới nội dung

сожаление

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

сожаление gt

  1. (о П) (чувство печали) [sự, lòng] luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếc.
    с сожалением — [với lòng] thương tiếc, luyến tiếc, tiếc rẻ
    сожаление об ушедшей молодости — [sự] luyến tiếc tuổi trẻ đã trôi qua, tiếc rẻ thời trai trẻ đã qua rồi
  2. (жалость, сострадание) [sự, lòng] thương hại, thương xót, thương cảm, thương.
    из сожаления к кому-л. — do thương hại (thương xót, thương) ai
    достойный сожаления а) — (внушающий жалость) — đáng thương; б) — (прискорбный) đáng buồn, đáng tiếc
    к сожалению — đáng tiếc [là], rất đáng tiếc [là], thật đáng tiếc [là], khốn nỗi, khốn thay

Tham khảo

[sửa]