соображение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

соображение gt

  1. (способность понимать) [khả năng, sự] lĩnh hội, thu nhận, hiểu thấu, hiểu .
  2. (мнение, суждение) ý kiến, kiến giải, lẽ.
    высказать свои соображениея — nói lên những ý kiến của mình
    обыкн. мн.: соображениея — (планы, расчёты) — dự kiến, [sự] suy tính, tính toán, cân nhắc, đắn đo; (причина) lý do, nguyên nhân
    принять в соображение — cân nhắc (tính toán, chú ý) đến

Tham khảo[sửa]