старинный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

старинный

  1. Cổ, xưa, cổ xưa, cổ kính.
    старинные вещи — đồ cổ, cổ vật
    старинные книги — [những] sách cổ, cổ thư
    старинный фарфор — đồ sứ cổ
  2. (давний, старый) , lâu đời, đã lâu.
    старинный друг — bạn cũ, cố nhân, bạn cố hữu, bạn cố tri

Tham khảo[sửa]