старший

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

старший

  1. (по возрасту) lớn tuổi hơn
  2. (из всех братьев, сестёр) cả
  3. (о детях тж. ) trưởng.
    старший брат — anh, anh cả
    старшая сестра — chị, chị cả
    старший сын — con trai cả, con trai trưởng, trưởng nam
  4. (по положению) trưởng, thượng, cấp trên.
    старшая медицинская сестра — nữ y tá trưởng, hộ sĩ trưởng
    старший офицер — thượng sĩ quan
    старший лейтенант — thượng úy
  5. (близкий к концу обучения) trên, sắp ra trường.
    старшие классы, курсы — những lớp trên, những lớp sắp ra trường
    в знач. сущ. м. — (начальник) thủ trưởng, trưởng
    кто здесь старший? — ở đây ai là thủ trưởng
    в знач. сущ. мн.: старшие — (взрослые) những người lớn tuổi, những người nhiều tuổi

Tham khảo[sửa]