lớn tuổi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ləːn˧˥ tuə̰j˧˩˧ | lə̰ːŋ˩˧ tuəj˧˩˨ | ləːŋ˧˥ tuəj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləːn˩˩ tuəj˧˩ | lə̰ːn˩˧ tuə̰ʔj˧˩ | ||
Danh từ
[sửa]- Đã quá tuổi trưởng thành.
- Đồng nghĩa: già
- Nói trẻ em đã gần đến tuổi trưởng thành.
- Đã lớn tuổi rồi đấy mà còn đánh nhau với em.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lớn tuổi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)