сучок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сучок

  1. Nhánh, ngành, nhành, cành nhỏ.
  2. (в бревне, доске) mắt [gỗ], mấu [gỗ], sẹo [gỗ].
  3. .
    без сучокка, без задоринки — trôi chảy, khô mắc míu gì, không vướng mắc gì, không gặp trở ngại gì, thuận buồm xuôi gió
    в чужом глазу сучок видим, а в своём бревна не заменчаем посл. — = việc người thì sáng, việc mình thì quáng

Tham khảo[sửa]