сцена

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сцена gc

  1. (театральные подмостки, театр) sân khấu.
    вращающаяся сцена — sân khấu quay
    играть на сцене — lên sân khấu, làm diễn viên
  2. (часть действия) cảnh, lớp.
    действие первое, сцена вторая — màn một, cảnh hai
  3. (перен.) (эпизод) cảnh, cảnh tượng.
    перен. (thông tục) — (ссора) [cuộc] cãi vã, cãi lẫy, la mắng
    сцена ревности — cảnh ghen tuông
    устроить сцену кому-л. — gây sự cãi vã (cãi lẫy, la mắng) với ai
    явиться на сцену, появиться на сцене — xuất hiện, ra mắt, xuất hiện trên vũ đài
    сойти со сцены — rời khỏi vũ đài, biến mất

Tham khảo[sửa]