Bước tới nội dung

sân khấu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
sân khấu

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sən˧˧ xəw˧˥ʂəŋ˧˥ kʰə̰w˩˧ʂəŋ˧˧ kʰəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂən˧˥ xəw˩˩ʂən˧˥˧ xə̰w˩˧

Danh từ

[sửa]

sân khấu

  1. Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.

Dịch

[sửa]