счастье

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

счастье gt

  1. Hạnh phúc, diễm phúc, hồng phúc, phúc, phước.
    семейное счастье — hạnh phúc gia đình
  2. (удача) [sự] may mắn.
  3. .
    к счастьею, по счастьею, на счастье в знач. вводн. сл. — may thay, may sao
    на счастье — (дать, подарить и т. п.) — để cầu may, để cầu phúc, để gặp may mắn
    на моё счастье — may cho tôi; phúc ba đời nhà tôi (разг.)
    иметь счастье — (+ инф.) — rất hân hạnh được..., có diễm phúc được...
    ваше счастье — (вам повезло) — may cho anh, phúc cho anh
    какое счастье, что... — may quá là...

Tham khảo[sửa]