phước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɨək˧˥fɨə̰k˩˧fɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɨək˩˩fɨə̰k˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

phước

  1. (Đph) .
  2. Như phúc.
    Nhà có phước.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]