Bước tới nội dung

тиран

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

тиран

  1. (ист.) Tiếm chủ.
  2. (жестокий правитель) bạo chúa, bạo quân; перен. tên bạo chúa, kẻ bạo ngược, bạo phu.

Tham khảo