phu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fu˧˧fu˧˥fu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˥fu˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phu

  1. Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ .
    Phu xe.
    Phu mỏ.
    Phu đồn điền.
  2. Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước.
    Ba quân tam vạn, tam sách và thất vận là một phu.

Động từ[sửa]

phu

  1. Thoả; .
    Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (Truyện Kiều)
    Chữ ân uy lớn nhỏ đều phu (Văn tế TVTS
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Văn tế TVTS, thêm nó vào danh sách này.
    )
    Cho phu lòng khách bõ công đợi chờ (Nông Đức Mạnh)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]