туда

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

туда

  1. Đến đằng ấy, đến đằng kia, dến đấy, đến kia; (в ту сторону) về phía đó, về hướng ấy.
    мы идём не туда — chúng tôi không đi về phía đó, chúng tôi đi không phải về phía ấy
    туда и обратно — khứ hồi, đi và về
    туда-сюда а) — (в разные стороны) — khắp nơi, tứ phía; б) в знач. сказ. — (в одно, другое место) — khi nơi này khi nơi kia, đi đây đi đó, khi đi chỗ này khi đi chỗ khác
    и туда и сюда а) — cả phía này lẫn phía kia, cả hướng nọ lấn hướng kia, mọi ngả; б) — (и так и сяк) — cả cách nọ lẫn cách kia, mọi cách
    то туда, то сюда — khi hướng này khi hướng khác, đi tới đi lui, chạy tứ tung
    ни туда, ни сюда — tiến thoái lưỡng nan, tiến không tiến thoái không thoái, không đâu vào đâu cả
    туда ему и дорога — đáng đời nó, đáng kiếp nó

Tham khảo[sửa]