уезжать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

уезжать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: уехать)

  1. Đi; (из Р) ra đi, đi khỏi, rời khỏi, rời, đi; ( в В, на В) đi đến, đi tới, đến, về (bằng xe, tàu, v. v... ).
    он уехал — nó đã [ra] đi rồi
    она уехала из Москвы — chị ấy đã rời [khỏi] Mát-xcơ-va
    он уехал в деревню — anh ấy đã về nông thôn rồi
  2. .
    далеко не уедешь — ( на Т, без Р, с Т) — không thể tiến xa được, không thể đạt được kết quả lớn, không có kết quả nhiều

Tham khảo[sửa]