Bước tới nội dung

фестон

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

фестон

  1. (Архит.) Đường viền hoa, khung viền, dây hoa đắp nổi.
  2. (занавеса, скатерти и т. п. ) đường viền răng cưa, dây viền.

Tham khảo