Bước tới nội dung

răng cưa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaŋ˧˧ kɨə˧˧ʐaŋ˧˥ kɨə˧˥ɹaŋ˧˧ kɨə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaŋ˧˥ kɨə˧˥ɹaŋ˧˥˧ kɨə˧˥˧

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

răng cưa

  1. Những phần nhọn nhô ra một cách đều đặnrìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.
    răng cưa
    cắt răng cưa
  2. hình lồi ra lõm vào như rănglưỡi cưa.
    Bánh xe răng cưa.

Tham khảo

[sửa]

răng cưa”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam