Bước tới nội dung

хищнический

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của хищнический
Chữ Latinh
LHQ híščničeskij
khoa học xiščničeskij
Anh khishchnicheski
Đức chischtschnitscheski
Việt khisnitrexki
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Tính từ

хищнический

  1. (Thuộc về) Đông vật ăn thịt, thú dữ, mãnh thú, ác thú, chim dữ, mãnh cầm, ác điểu; hung ác, hung dữ.
    хищнические инстинкты — bản năng ác thú (thú dữ, hung ác, thú tính)
  2. (грабительский) tham tàn, tàn bạo.
    хищническая эксплуатация — sự bóc lột tham tàn (tàn bạo)
  3. (бесхозяйственный) bừa bãi, vô trách nhiệm.
    хищническая вырубка леса — [sự] đốn rừng bừa bãi, đẵn cây bừa bãi trong rừng

Tham khảo