чудесный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

чудесный

  1. (сверхъестественный) mầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí.
  2. (замечательный) tuyệt vời, tuyệt trần.
    у неё чудесный голос — nàng có giọng hát tuyệt trần, chị ấy có giọng nói tuyệt vời
    чудесный народ — những người tuyệt vời (rất tốt)
    чудесный день — một ngày tuyệt vời (tuyệt trần, rất tốt)

Tham khảo[sửa]