دی

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: دي ـدی

Tiếng Ba Tư[sửa]

Wikipedia tiếng Ba Tư có bài viết về:

Từ nguyên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

ng. 2

Phó từ[sửa]

Dari دی
Ba Tư Iran
Tajik ди (di)

دی (di)

  1. (cổ xưa) Hôm qua.

Tiền tố[sửa]

دیـ (di-)

  1. Hôm qua.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

Dari دی
Ba Tư Iran
Tajik Дай (Day)

Bản mẫu:fa-proper noun

  1. Dey, tháng thứ mười của lịch Ba Tư dương lịch.

Danh từ[sửa]

دی (dey)

  1. (thuộc phương ngữ, Bushehr, Khesht, Konartakhteh, Dashtestan) Mẹ.

دی (di)

  1. Phiên âm tên của chữ cái Latinh d sang tiếng Anh và các ngôn ngữ châu Âu khác.

Từ dẫn xuất[sửa]

gch

Tiếng Pashtun[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pathan nguyên thuỷ *day < *dáγ, từ một dạng Iran trung đại tổ tiên *idág[1] < tiếng Iran nguyên thuỷ *Haytákah.

Cách phát âm[sửa]

Đại từ[sửa]

دی (day)

  1. Anh ta (ngôi thứ ba giống đực số ít có thê nhìn thấy).

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 884: |date= should contain a full date (year, month, day of month); use |year= for year.

Tiếng Punjab[sửa]

Yếu tố sau[sửa]

Bản mẫu:pa-post

  1. Của.
    Đồng nghĩa: دے (de), دا ()

Tiếng Shina[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

دی ()

  1. Con gái