Bước tới nội dung

دی

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: دي ـدی

Tiếng Ba Tư

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Từ nguyên

Cách phát âm

ng. 2

Phó từ

[sửa]
Dari دی
Ba Tư Iran
Tajik ди (di)

دی (di)

  1. (cổ xưa) Hôm qua.

Tiền tố

دیـ (di-)

  1. Hôm qua.

Từ dẫn xuất

Danh từ riêng

Dari دی
Ba Tư Iran
Tajik Дай (Day)

دی (dey)

  1. Dey, tháng thứ mười của lịch Ba Tư dương lịch.

Danh từ

دی (dey)

  1. (thuộc phương ngữ, Bushehr, Khesht, Konartakhteh, Dashtestan) Mẹ.

دی (di)

  1. Phiên âm tên của chữ cái Latinh d sang tiếng Anh và các ngôn ngữ châu Âu khác.

Từ dẫn xuất

Tiếng Pashtun

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Pathan nguyên thủy *day < *dáγ, từ một dạng Iran trung đại tổ tiên *idág[1] < tiếng Iran nguyên thủy *Haytákah.

Cách phát âm

Đại từ

دی (day)

  1. Anh ta (ngôi thứ ba giống đực số ít có thê nhìn thấy).

Tham khảo

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 1141: |date= should contain a full date (year, month, day of month); use |year= for year.

Tiếng Punjab

[sửa]

Yếu tố sau

Bản mẫu:pa-post

  1. Của.
    Đồng nghĩa: دے (de), دا ()

Tiếng Shina

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

دی ()

  1. Con gái