Bước tới nội dung

あぶら

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Cách viết khác


Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ 未然形 (mizenkei, incomplete form) của động từ 炙る (aburu, to warm, to toast). Cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Nhật cổ, từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy *anpura.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

あぶら (abura) 

  1. , : Dầu.
  2. : Mỡ.
  3. : Mỡ da.
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 1726: attempt to concatenate local 'prefix_with_preceding_authors' (a nil value).
      アブラまみれて (だま)()あいつ
      abura ni mamirete damarikonda aitsu
      người im lặng đầy mồ hôi (mồ hôi dầu)

Thành ngữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
  2. Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN