あぶら
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Cách viết khác |
|---|
| 油 膏 脂 |
Từ nguyên
[sửa]Từ 未然形 (mizenkei, “incomplete form”) của động từ 炙る (aburu, “to warm, to toast”). Cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Nhật cổ, từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy *anpura.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]あぶら (abura)
Thành ngữ
[sửa]- 油を売る (abura o uru): lãng phí thời gian.
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật Bản nguyên thủy tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Ký tự hiragana tiếng Nhật
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật
- ja:Chất lỏng
