Bút thuận
Bút thuận (Nhật Bản)
Tham khảo
Khang Hi từ điển: tr. 614 , ký tự 4
Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 17253
Dae Jaweon: tr. 1007, ký tự 8
Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 1585, ký tự 1
Dữ liệu Unihan: U+6CB9
Wikipedia có bài viết về:
油 (tiếng Trung văn viết tiêu chuẩn? ) 油 (tiếng Quảng Đông) 油 (văn ngôn) iû (tiếng Mân Nam) 油 (tiếng Ngô)
Tiếng Hán thượng cổ
袖
*ljɯwɢs
岫
*ljɯwɢs
牰
*ljɯwɢs, *lɯwɢs
抽
*l̥ʰɯw
妯
*l̥ʰɯw, *l' ɯwɢ
紬
*l' ɯw
怞
*l' ɯw
鮋
*l' ɯw, *ɦljɯw, *lɯw
菗
*rlɯw
宙
*l' ɯwɢs
胄
*l' ɯwɢs
冑
*l' ɯwɢs
伷
駎
*l' ɯwɢs
油
由
蚰
秞
邮
釉
柚
鼬
苖
笛
迪
頔
軸
*l' ɯwɢ
舳
*l' ɯwɢ
Chữ hình thanh ( 形聲 ) : hình 氵 ( “ water ” ) + thanh 由 ( ) .
Từ nguyên
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ .)
Lỗi Lua trong Mô_đun:wuu-pron tại dòng 289: Invalid syllable: 3hhieu. Wugniu expected, but another romanisation is being provided..
Định nghĩa
Bản mẫu:zh-hanzi
Tên của một con sông cổ đại.
Dầu : chất béo , dầu mỡ , mỡ heo , xăng dầu , v.v.
麻油 ― máyóu ― dầu mè
豬油 / 猪油 ― zhūyóu ― mỡ heo
石油 ― shíyóu ― xăng; dầu
機油 / 机油 ― jīyóu ― dầu động cơ
漏油 [ Cantonese ] ― lau6 jau4-2 [ Việt bính] ― rò rỉ dầu
炒 菜 要 落 油 。 [ Cantonese , phồn. và giản. ] caau2 coi3 jiu3 lok6 jau4 . [ Việt bính] Bạn cần thêm dầu khi xào rau.
Vẽ ; sơn .
油 屋 [ Cantonese ] ― jau4 uk1 [ Việt bính] ― sơn nhà
( Tiếng Quảng Đông ) Nói tắt của 油漆 (“sơn”) .
啲 油 未 乾 呀 。 [ Cantonese , phồn. ] 啲 油 未 干 呀 。 [ Cantonese , giản. ] di1 jau4-2 mei6 gon1 aa3 . [ Việt bính] Sơn vẫn chưa khô.
( Tiếng Quảng Đông ) Tô ( with crayons , coloured pencils , oil pastel , etc. ) .
老師 將 弟弟 油 嗰 幅 畫 貼堂 。 [ Cantonese , phồn. ] 老师 将 弟弟 油 嗰 幅 画 贴堂 。 [ Cantonese , giản. ] lou5 si1 zoeng1 dai6-4 dai6-2 jau4 go2 fuk1 waa2 tip3 tong4 . [ Việt bính] Cô giáo dán bức tranh mà anh tôi đã tô lên bảng.
( Tiếng Quảng Đông ) Nói tắt của 油門 / 油门 (“ accelerator ; gas pedal ; throttle ”) .
踩油 [ Cantonese ] ― caai2 jau4-2 [ Việt bính] ― nhấn ga; tăng tốc
Bị dính dầu mỡ .
Ranh mãnh ; trơn .
Mạnh mẽ , phong phú .
Sáng bóng .
Ngọt ngào, bằng lòng
Xuề xòa và không thành thật
Tối .
Tên một họ
Từ ghép
Lỗi Lua trong Mô_đun:zh/templates tại dòng 27: This template has been deprecated. Please use Template:col3 instead..
Tham khảo
Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value " Elementary" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E ..
Từ nguyên
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 油 – xem từ:
(Mục từ 油 này là cách viết khác của mục từ trong hộp.)
Lỗi Lua trong Mô_đun:headword tại dòng 749: Lỗi nội bộ: In full_headword(), `data.translits` must be an array but is a string.
Dạng hanja ? của 유 ( “ oil ” )
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm )
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ zəʔəw˧˥ zu˧˧ zṳ˨˩ zə̤w˨˩ za̤w˨˩ ʨə̤w˨˩ zə̤w˨˩ ʐu˧˥ jəw˧˩˨ ju˧˥ ju˧˧ jəw˧˧ jaw˧˧ tʂəw˧˧ ʐəw˧˧ ɹu˧˧ jəw˨˩˦ ju˧˧ ju˨˩ jəw˨˩ jaw˨˩ tʂəw˨˩ ɹəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹu˧˥ ɟə̰w˩˧ ɟu˧˥ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟaw˧˧ tʂəw˧˧ ɹəw˧˧ ɹu˧˥ ɟəw˧˩ ɟu˧˥ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟaw˧˧ tʂəw˧˧ ɹəw˧˧ ɹu˧˥˧ ɟə̰w˨˨ ɟu˧˥˧ ɟu˧˧ ɟəw˧˧ ɟaw˧˧ tʂəw˧˧ ɹəw˧˧