Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Kẻ tự phụ, kẻ hợm mình.
  2. Thuốc mỡ.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cao, cáo

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧ kaːw˧˥ kaːw˧˥ ka̰ːw˩˧ kaːw˧˧ kaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥ kaːw˩˩ kaːw˧˥˧ ka̰ːw˩˧