今日は
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ điển đàm thoại tiếng Nhật
| Mục từ này là một phần của dự án từ điển đàm thoại, trình bày các cụm từ được dùng trong thực tế, ngắn gọn và phổ biến dựa trên quy định về mục từ. |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 今 | 日 |
| こん Lớp: 2 |
にち Lớp: 1 |
| goon | |
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Thán từ
[sửa]今日は (konnichiwa)
Ghi chú sử dụng
[sửa]Thường dùng từ 10h sáng đến 6h tối, tuy nhiên vẫn có thể dùng cho cả ngày với bạn bè.
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Anh: konnichiwa
Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, w:Tokyo: w:Sanseidō, →ISBN
- 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
Thể loại:
- Từ điển đàm thoại tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 今 là こん tiếng Nhật
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 日 là にち tiếng Nhật
- Từ có âm đọc goon tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Odaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Thán từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật