Bước tới nội dung

今日は

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]
Kanji trong mục từ này
こん
Lớp: 2
にち
Lớp: 1
goon

Từ nguyên

[sửa]

Từ 今日 (kim nhật, konnichi, “ngày nay”) + .

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tokyo) んにちは [kòńníchí wáꜜ] (Odaka – [5])[1]
  • IPA(ghi chú): [kõ̞ɲ̟ːit͡ɕi β̞a̠]
  • Âm thanh:(tập tin)

Thán từ

[sửa]

(こん)(にち) (konnichiwa) 

  1. Xin chào, câu chào hỏi vào ban ngày.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Thường dùng từ 10h sáng đến 6h tối, tuy nhiên vẫn có thể dùng cho cả ngày với bạn bè.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: konnichiwa

Tham khảo

[sửa]
  1. Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, w:Tokyo: w:Sanseidō, →ISBN
  • 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.