Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 𭐴
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+591A, 多
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-591A

[U+5919]
CJK Unified Ideographs
[U+591B]

多 U+2F85D, 多
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F85D
夆
[U+2F85C]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 夢
[U+2F85E]

(bộ thủ Khang Hi 36, +3, 6 nét, Thương Hiệt 弓戈弓戈 (NINI), tứ giác hiệu mã 27207, hình thái夕)

Bút thuận
6 strokes
Bút thuận

Tham khảo

  • Khang Hi từ điển: tr. 246, ký tự 11
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 5756
  • Dae Jaweon: tr. 489, ký tự 6
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 2, tr. 862, ký tự 2
  • Dữ liệu Unihan: U+591A

Tiếng Tày

[sửa]

Tính từ

(cần chuyển tự)

  1. Dạng Nôm Tày của đa (nhiều).
  1. 右白虎生子
    Hữu bạch hổ sinh tử đa tôn
    Bên phải có con hổ trắng đẻ nhiều con.

Tham khảo

  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân (biên tập viên), Từ điển chữ Nôm Tày, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội