花実
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 花 | 実 |
| はな Lớp: 1 |
み Lớp: 3 |
| kun'yomi | |
| Cách viết khác |
|---|
| 花實 (kyūjitai) |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 花 | 実 |
| か Lớp: 1 |
じつ Lớp: 3 |
| kan'on | kan'yōon |
| Cách viết khác |
|---|
| 花實 (kyūjitai) |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]花実 (Hanami)
Từ liên hệ
[sửa]- 地花実 (Chikami)
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 花 | 実 |
| か Lớp: 1 |
さね Lớp: 3 |
| kan'on | kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 花實 (kyūjitai) |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]花実 (Kasane)
- Một tên dành cho nữ
Tham khảo
[sửa]- “花実”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Từ đánh vần với 花 là はな tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 実 là み tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 花 là か tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 実 là じつ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nữ
- Họ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 実 là さね tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jūbakoyomi tiếng Nhật