解放
Giao diện
Tiếng Trung Quốc
[sửa]to loosen; to untie; to explain to loosen; to untie; to explain; to remove; to divide; to dissolve; to solve; solution; send under escort |
to release; to free; to let go to release; to free; to let go; to put; to place; to let out | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (解放) | 解 | 放 | |
| giản. #(解放) | 解 | 放 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄝˇ ㄈㄤˋ
- Quảng Đông (Việt bính): gaai2 fong3
- Khách Gia (Tứ Huyện, PFS): kié-fong / kiái-fong
- Mân Đông (BUC): gāi-huóng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): kái-hòng
- (Triều Châu, Peng'im): goi2 huang3
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 5cia-faon
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄝˇ ㄈㄤˋ
- Bính âm thông dụng: jiěfàng
- Wade–Giles: chieh3-fang4
- Yale: jyě-fàng
- Quốc ngữ La Mã tự: jieefanq
- Palladius: цзефан (czefan)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi̯ɛ²¹⁴⁻²¹ fɑŋ⁵¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: gaai2 fong3
- Yale: gáai fong
- Bính âm tiếng Quảng Đông: gaai2 fong3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: gai2 fong3
- IPA Hán học (ghi chú): /kaːi̯³⁵ fɔːŋ³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Miền Bắc Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật)
- Pha̍k-fa-sṳ: kié-fong
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gie` fong
- Bính âm tiếng Khách Gia: gie3 fong4
- IPA Hán học : /ki̯e³¹ foŋ⁵⁵/
- (Miền Nam Tứ Huyện, bao gồm Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: kiái-fong
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: giai` fong
- Bính âm tiếng Khách Gia: giai3 fong4
- IPA Hán học : /ki̯ai̯³¹ foŋ⁵⁵/
- (Miền Bắc Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: gāi-huóng
- IPA Hán học (ghi chú): /kai³³⁻⁵⁵ (h-)uɔŋ²¹³/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: kái-hòng
- Tâi-lô: kái-hòng
- Phofsit Daibuun: kay'hoxng
- IPA (Hạ Môn): /kai⁵³⁻⁴⁴ hɔŋ²¹/
- IPA (Tuyền Châu): /kai⁵⁵⁴⁻²⁴ hɔŋ⁴¹/
- IPA (Chương Châu): /kai⁵³⁻⁴⁴ hɔŋ²¹/
- IPA (Đài Bắc): /kai⁵³⁻⁴⁴ hɔŋ¹¹/
- IPA (Cao Hùng): /kai⁴¹⁻⁴⁴ hɔŋ²¹/
- (Triều Châu)
- Peng'im: goi2 huang3
- Phiên âm Bạch thoại-like: kói huàng
- IPA Hán học (ghi chú): /koi⁵²⁻³⁵ huaŋ²¹³/
- (Mân Tuyền Chương)
- Ngô
Động từ
[sửa]解放
- Phóng thích; giải phóng; thả tự do.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (解放):
- → Tiếng Nhật: 解放 (kaihō)
- → Tiếng Triều Tiên: 해방(解放) (haebang)
- → Tiếng Việt: giải phóng (解放)
Khác:
- → Tiếng Tráng: gaijfang
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Động từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 解 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 放 tiếng Trung Quốc
