追う
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 追 |
| お Lớp: 3 |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 逐う |
Cách phát âm
[sửa]- Trọng âm âm vực Tokyo đối với dạng chia động từ của 追う
| Đơn giản | 追う | おう | [òú] |
|---|---|---|---|
| Liên từ | 追って | おって | [òtté] |
| Hoàn thành | 追った | おった | [òttá] |
| Phủ định | 追わない | おわない | [òwánáí] |
| Hoàn thành phủ định | 追わなかった | おわなかった | [òwánáꜜkàttà] |
| Điều kiện giả định | 追えば | おえば | [òéꜜbà] |
| Điều kiện quá khứ | 追ったら | おったら | [òttáꜜrà] |
| Mệnh lệnh | 追え | おえ | [òé] |
| ý chí | 追おう | おおー | [òóꜜò] |
| Mong muốn | 追いたい | おいたい | [òítáí] |
| Trang trọng | 追います | おいます | [òímáꜜsù] |
| Trang trọng phủ định | 追いません | おいません | [òímáséꜜǹ] |
| Trang trọng ý chí | 追いましょう | おいましょー | [òímáshóꜜò] |
| Trang trọng hoàn thành | 追いました | おいました | [òímáꜜshìtà] |
| Tiếp diễn | 追い 追いに |
おい おいに |
[òí] [òí ní] |
| Tiếp diễn phủ định | 追わず 追わずに |
おわず おわずに |
[òwázú] [òwázú ní] |
| Bị động | 追われる | おわれる | [òwárérú] |
| Sai khiến | 追わせる 追わす |
おわせる おわす |
[òwásérú] [òwású] |
| Lịch sự | 追える | おえる | [òérú] |
Động từ
[sửa]追う (ou) ←おふ (ofu)?godan (thân 追い (oi), quá khứ 追った (otta))
- Bắt kịp, theo đuổi.
- 真理を追う.
- Sự theo đuổi của chân lý.
- Loại bỏ, thoát khỏi, đuổi.
- はえを追う.
- Thoát khỏi những con ruồi.
Chia động từ
[sửa]| Katsuyōkei ("dạng thân từ") | |||
|---|---|---|---|
| Mizenkei ("chưa hoàn thành") | 追わ | おわ | owa |
| Ren’yōkei ("tiếp diễn") | 追い | おい | oi |
| Shūshikei ("kết thúc") | 追う | おう | ou |
| Rentaikei ("thuộc tính") | 追う | おう | ou |
| Kateikei ("giả thuyết") | 追え | おえ | oe |
| Meireikei ("mệnh lệnh") | 追え | おえ | oe |
| Dạng hình thái gợi ý | |||
| Bị động | 追われる | おわれる | owareru |
| Sai khiến | 追わせる 追わす |
おわせる おわす |
owaseru owasu |
| Khả năng | 追える | おえる | oeru |
| Ý chí | 追おう | おおう | oō |
| Phủ định | 追わない | おわない | owanai |
| Phủ định tiếp diễn | 追わず | おわず | owazu |
| Trang trọng | 追います | おいます | oimasu |
| Hoàn thành | 追った | おった | otta |
| Liên từ | 追って | おって | otte |
| Giả thuyết điều kiện | 追えば | おえば | oeba |
Tham khảo
[sửa]- “追う”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
- 2002, Ineko Kondō; Fumi Takano; Mary E Althaus; và những người khác, Shogakukan Progressive Japanese-English Dictionary, ấn bản 3, Tokyo: Shōgakukan, →ISBN.
Thể loại:
- Từ đánh vần với 追 là お tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Động từ tiếng Nhật
- Động từ không có tính cập vật tiếng Nhật
- Động từ ngũ đoạn tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ tiếng Nhật yêu cầu chuyển tự cho phần ví dụ cách sử dụng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật