Arctic

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp cổ artique, từ tiếng Latinh arcticus, từ tiếng Hy Lạp cổ ἀρκτικός (arktikos, “phương bắc, Đại Hùng”), từ ἄρκτος (arktos, “con gấu”).

The Arctic

place Arctic (không đếm được)

  1. Bắc cực.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ riêng[sửa]

Cấp trung bình
The Arctic

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

The Arctic (không so sánh được)

  1. (thuộc) Bắc cực; (thuộc) phương bắc.

Tham khảo[sửa]