F
Giao diện
Tiếng Anh
| ||||||||
Từ viết tắt
Tiếng Việt
Từ viết tắt
F
- Thế hệ con thứ nhất sinh ra từ một cặp ghép lai có bố mẹ thuần chủng.
- Thế hệ con thứ hai sinh ra từ một cặp ghép lai có bố mẹ là thế hệ F1.
- (Hóa học) Dạng viết tắt của flo
- Chỉ số 15 trong hệ thập lục phân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “F”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
