F
Giao diện
Tiếng Anh
| ||||||||
Từ viết tắt
Tiếng Việt
[sửa]Từ viết tắt
F
- Thế hệ con thứ nhất sinh ra từ một cặp ghép lai có bố mẹ thuần chủng.
- Thế hệ con thứ hai sinh ra từ một cặp ghép lai có bố mẹ là thế hệ F1.
- (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "flo" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- Chỉ số 15 trong hệ thập lục phân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “F”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
