Bước tới nội dung

F

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh


F U+0046, F
LATIN CAPITAL LETTER F
E
[U+0045]
Basic Latin G
[U+0047]

Từ viết tắt

Tiếng Việt

Từ viết tắt

F

  1. Thế hệ con thứ nhất sinh ra từ một cặp ghép laibố mẹ thuần chủng.
  2. Thế hệ con thứ hai sinh ra từ một cặp ghép laibố mẹthế hệ F1.
  3. (Hóa học) Dạng viết tắt của flo
  4. Chỉ số 15 trong hệ thập lục phân.

Dịch

Tham khảo