Bước tới nội dung

lai

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laːj˧˧laːj˧˥laːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːj˧˥laːj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lai

  1. (Địa phương) Gấu.
    Lai quần.
    Lai áo.
  2. (Địa phương) Phân.
    Chiếc nhẫn vàng năm lai.
  3. Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”)
    Một lai vàng.

Tính từ

[sửa]

lai

  1. (Dùng phụ sau danh từ) Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống.
    Đứa con lai.
    Lợn lai.
    Táo lai.
  2. Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá.
    Câu văn lai Pháp.

Động từ

[sửa]

lai

  1. (Ít dùng) Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.
    Căn phòng chật được lai thêm ra.
  2. Cho giao phối con đựccon cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.
    Lai lừa với ngựa.
    Lai các giống ngô.
  3. Đèo bằng xe đạp, xe máy.
    Lai con đi học.
    Lai bằng xe đạp.
  4. (Phương tiện vận tải đường thuỷ) Đưa đi kèm theo.
    Canô lai phà cập bến.

Đồng nghĩa

[sửa]
cho giao phối con đực và con cái

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khasi

[sửa]

Số từ

[sửa]

lai

  1. ba.

Tiếng Lyngngam

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Khasi nguyên thuỷ *laːj, cùng gốc với tiếng Khasi lai, Pnar le, tiếng War-Jaintia la. Ngoài nhóm Khasi, so sánh với tiếng Khmer បី (bəy), tiếng Việt ba.

Số từ

[sửa]

lai

  1. ba.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
lai
/lɛ/
lais
/lɛ/

lai /lɛ/

  1. (Lịch sử) Đoản thi (thời trung đại).

Tham khảo

[sửa]