lai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laːj˧˧ | laːj˧˥ | laːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːj˧˥ | laːj˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “lai”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
lai
Tính từ
lai
Động từ
lai
- (Ít dùng) Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.
- Căn phòng chật được lai thêm ra.
- Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.
- Lai lừa với ngựa.
- Lai các giống ngô.
- Đèo bằng xe đạp, xe máy.
- Lai con đi học.
- Lai bằng xe đạp.
- (Phương tiện vận tải đường thuỷ) Đưa đi kèm theo.
- Canô lai phà cập bến.
Đồng nghĩa
- cho giao phối con đực và con cái
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Khasi
[sửa]Số từ
lai
- ba.
Tiếng Lyngngam
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Khasi nguyên thủy *laːj, cùng gốc với tiếng Khasi lai, tiếng Pnar le, tiếng War-Jaintia la. Ngoài nhóm Khasi, so sánh với tiếng Khmer បី (bəy), tiếng Việt ba.
Số từ
[sửa]lai
- ba.
Tiếng Pnar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]lai
- đi.
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /lɛ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lai /lɛ/ |
lais /lɛ/ |
lai gđ /lɛ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Từ mang nghĩa hiếm/Không xác định ngôn ngữ
- Số/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Khasi
- Số tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Lyngngam
- Từ kế thừa từ tiếng Khasi nguyên thủy tiếng Lyngngam
- Từ dẫn xuất từ tiếng Khasi nguyên thủy tiếng Lyngngam
- Số tiếng Lyngngam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lyngngam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Pnar
- Động từ tiếng Pnar
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Lịch sử
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt