ghép

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɛp˧˥ɣɛ̰p˩˧ɣɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɛp˩˩ɣɛ̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

ghép

  1. tính chất của một chỉnh thể cấu thành từ ít nhất hai thành phần.
    Từ ghép.
    Mặt bàn gỗ ghép.

Động từ[sửa]

ghép

  1. Đặt phần nọ sát vào phần kia.
    Ghép ván thuyền.
    Ghép bằng nhiều mảnh.
    Ghép vần.
  2. Làm cho một mắt hoặc một cành tươi cây này sống trên thân cây khác.
    Ghép cây.
  3. Tách một phần cơ thể gắn lên chỗ khác của cơ thể đó hoặc cơ thể khác.
    Ghép thận.
    Ghép da.
  4. Buộc phải nhận, phải chịu tội.
    Ghép vào tội lừa đảo.

Tham khảo[sửa]