Bước tới nội dung

Mạc Tư Khoa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 莫斯科 < tiếng Quan Thoại 莫斯科 (Mòsīkē) < tiếng Nga Москва́ (Moskvá).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ːʔk˨˩˧˧ xwaː˧˧ma̰ːk˨˨˧˥ kʰwaː˧˥maːk˨˩˨˧˧ kʰwaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːk˨˨˧˥ xwa˧˥ma̰ːk˨˨˧˥ xwa˧˥ma̰ːk˨˨˧˥˧ xwa˧˥˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Danh từ riêng

[sửa]

Mạc Khoa

  1. (không còn dùng, hiện nay chỉ còn thấy trong văn chương) Từ đồng nghĩa của Mát-xcơ-va.
    Giữa Mạc Tư Khoa nghe câu hò Nghệ Tĩnh.