Bước tới nội dung

Timor Leste

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Timor-Leste

Tiếng Indonesia

[sửa]
Wikipedia tiếng Indonesia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha Timor Leste (Timor-Leste), Timor (Timor) + leste (đông). Cognate of tiếng Indonesia Timor Timurtiếng Tetum Timor Lorosa'e.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Tiếng Indonesia chuẩn) IPA(ghi chú): /ˌtimor ˈlɛste/ [ˌt̪i.mor ˈlɛs.t̪e]
  • Tách âm: Ti‧mor Les‧te

Danh từ riêng

[sửa]

Timor Leste

  1. Đông Ti-mo (một quốc gia của Đông Nam Á chiếm một nửa diện tích đảo Timor)

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Timor Leste 

  1. Từ sai chính tả của Timor-Leste.