Vương quốc Liên hiệp Anh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨəŋ˧˧ kwəwk˧˥ liən˧˧ hiə̰ʔp˨˩ ajŋ˧˧jɨəŋ˧˥ kwə̰wk˩˧ liəŋ˧˥ hiə̰p˨˨ an˧˥jɨəŋ˧˧ wəwk˧˥ liəŋ˧˧ hiəp˨˩˨ an˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨəŋ˧˥ kwəwk˩˩ liən˧˥ hiəp˨˨ ajŋ˧˥vɨəŋ˧˥ kwəwk˩˩ liən˧˥ hiə̰p˨˨ ajŋ˧˥vɨəŋ˧˥˧ kwə̰wk˩˧ liən˧˥˧ hiə̰p˨˨ ajŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

Anh Quốc

  1. Là một nước ở Châu Âu
  2. Cón gọi là Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland


Dịch[sửa]