Bước tới nội dung

a la xô

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp à l’assaut (“tấn công, xung phong”).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aː˧˧ laː˧˧ so˧˧aː˧˥ laː˧˥ so˧˥aː˧˧ laː˧˧ so˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aː˧˥ laː˧˥ so˧˥aː˧˥˧ laː˧˥˧ so˧˥˧

Động từ

[sửa]

a la xô

  1. Xông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.
    • 1988, Phùng Quán, “Phần thứ hai”, trong Tuổi thơ dữ dội; tái bản: Tuổi thơ dữ dội: Đi tìm thuốc cho mẹ vượt ngục, Nhà xuất bản Hội nhà văn, 1993, tr. 174:
      Vệ đến gặp đại đội trưởng Vỵ đúng vào lúc đại đội ông đánh bật được đợt "a-la-xô" thứ nhất của giặc. Ông cầm lấy bức thư em trao chưa kịp đọc thì giặc dưới sông lại ào lên "a-la-xô" đợt thứ hai.
    • 08/05/2020, Nguyễn Minh Hoa, “Đi xem đám cưới”, trong Nông Nghiệp và Môi trường‎:
      Một số bàn chưa ai lấy thì bọn trẻ con a la xô vào tranh.

Đồng nghĩa

[sửa]