aan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Giới từ[sửa]

aan

  1. cho, giới từ chỉ bổ ngữ gián tiếp
    Ze heeft de telefoon aan haar ouders gegeven.
    Cô ấy tặng cái điện toại cho bố mẹ.
    Aan Piet geef ik niks.
    Thằng Piet thì tôi không cho gì.

Cách dùng[sửa]

Khi bổ ngữ gián tiếp có vị trí ngay sau động từ (hoặc ngay sau chủ ngữ trường hợp chủ ngữ không có vị trí ngay trước động từ) và bổ ngữ trực tiếp có vị trí ngay sau thì trường hợp đó sẽ không có giới từ aan.

Phó từ[sửa]

aan

  1. đang mặc
    Je broer heeft een lelijk hemd aan.
    Anh trai bạn đang mặc áo sơ mi xấu.

Tính từ[sửa]

aan (không biến, không có dạng so sánh)

  1. đang bật
    Het licht is aan.
    Bật đèn rồi.

Xem thêm[sửa]