bật
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓə̰ʔt˨˩ | ɓə̰k˨˨ | ɓək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓət˨˨ | ɓə̰t˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
bật
- Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.
- Bật đàn.
- Bật dây cao su.
- Nẩy, văng mạnh ra.
- Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
- Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.
- Nhô ra, vọt ra từ phía trong.
- Cây bật chồi.
- Ngã bật máu tươi.
- Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.
- Bật cười.
- Nghe nói bật khóc.
- Bật ra một ý tưởng mới.
- Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.
- Bật điện.
- Bật đèn điện.
- Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội.
- Nêu bật vấn đề.
- Phát ra, nói ra, thốt ra.
- Bật tiếng động.
- Bật ra toàn những lời thô lỗ.
- Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.
- Nói động đến là tôi bật luôn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)