bật

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓə̰ʔt˨˩ɓə̰k˨˨ɓək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˨˨ɓə̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

bật

  1. Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.
    Bật đàn.
    Bật dây cao su.
  2. Nẩy, văng mạnh ra.
    Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
    Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.
  3. Nhô ra, vọt ra từ phía trong.
    Cây bật chồi.
    Ngã bật máu tươi.
  4. Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.
    Bật cười.
    Nghe nói bật khóc.
    Bật ra một ý tưởng mới.
  5. Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.
    Bật điện.
    Bật đèn điện.
  6. Làm hẳn ra, làm nổi trội.
    Nêu bật vấn đề.
  7. Phát ra, nói ra, thốt ra.
    Bật tiếng động.
    Bật ra toàn những lời thô lỗ.
  8. Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.
    Nói động đến là tôi bật luôn.

Tham khảo[sửa]