Bước tới nội dung

abat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Số ít abat
/a.ba/
abats
/a.ba/
Số nhiều abat
/a.ba/
abats
/a.ba/

abat /a.ba/

  1. Hành động chặt, phá đổ.
    Abat d’arbres — sự đốn cây
    Pluie d’abat — mưa rào
  2. (Số nhiều) Thịt vụn; thịt cổ cánh; lòng.
    Abats de poulet — thịt gà vụn

Tham khảo

[sửa]