Bước tới nội dung

abominable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Mỹ) IPA(ghi chú): /əˈbɑm.ə.nə.bl̩/, /əˈbɑm.nə.bl̩/
  • (New Zealand) IPA(ghi chú): /ɘˈbɔm.ɘ.nɘ.bɯ/
  • Âm thanh (California):(tập tin)
  • Tách âm: a‧bom‧i‧na‧ble

Tính từ

[sửa]

abominable (so sánh hơn more abominable, so sánh nhất most abominable)

  1. Ghê tởm, kinh tởm.
    An abominable crime tội ác ghê tởm.
    Tồi, tồi tệ, rất xấu.
    Abominable weather.
    Thời tiết rất xấu.
    An abominable meal.
    Bữa cơm tồi tệ.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Na Uy (Bokmål): abominabel

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh Hậu kỳ abōminābilis.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

abominable  or gc (số nhiều giống đực và giống cái abominables)

  1. Ghê tởm, kinh tởm, tồi tệ

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh Hậu kỳ abōminābilis.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

abominable

  1. Ghê tởm.
    Crime abominable.
    Tội ác ghê tởm.
  2. Tồi tệ, rất tồi.
    Un temps abominable.
    Thời tiết rất tồi.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]