acceleration

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

acceleration

Cách phát âm[sửa]

[ɪk.ˌsɛ.lə.ˈreɪ.ʃən]

Danh từ[sửa]

acceleration /ɪk.ˌsɛ.lə.ˈreɪ.ʃən/

  1. Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.
  2. Gia tốc.
    acceleration of gravity — (vật lý) gia tốc của trọng lực

Tham khảo[sửa]