adage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

adage /ˈæ.dɪdʒ/

  1. Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực adage
/a.daʒ/
adages
/a.daʒ/
Giống cái adage
/a.daʒ/
adages
/a.daʒ/

adage /a.daʒ/

  1. Ngạn ngữ, cách ngôn.

Tham khảo[sửa]