aiguille

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

aiguille /eɪ.ˈɡwil/

  1. Mỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
aiguille
/e.ɡɥij/
aiguilles
/e.ɡɥij/

aiguille gc /e.ɡɥij/

  1. Kim (khâu, đan, châm cứu...; ở đồng hồ, địa bàn... ).
    Aiguille à coudre — kim khâu
    Aiguille à tricoter — que đan
    Aiguilles de machine à coudre — kim máy may
    Etui à aiguilles — bao đựng kim
    Travaux d’aiguille — việc may vá thêu thùa
    "Suzanne mouilla le fil entre ses lèvres, prit l’aiguille et l’enfila (Duham.) — Suzanne lấy môi liếm chỉ, cầm kim lên và xỏ chỉ vào
    Pointe d’aiguille — chuyện vụn vặt
    De fil en aiguille — chuyện nọ xâu qua chuyện kia, chuyện phím
    Chercher une aiguille dans une botte de foin/dans une meule de foin — mò kim đáy biển
    Aiguille hypodermique — kim tiêm dưới da
    Aiguille d’acupuncteur — kim châm cứu
    Les aiguilles d’une montre (petite aiguille, grande aiguille, trotteuse) — kim đồng hồ (kim giờ, kim phút, kim giây)
    Dans le sens des aiguilles d’une montre — theo chiều kim đồng hồ
    L’aiguille aimantée d’une boussole — kim chỉ nam của la bàn
  2. Chỏm nhọn (núi, gác chuông).
  3. (Đường sắt) Bộ ghi.
  4. (Thực vật học) Lá kim.

Tham khảo[sửa]